Xin chào các bạn
Một trong nhưng thông tin quan trọng các bạn thường quan tâm khi đi tiêm chủng ở 131 Lò Đúc Lò Đúc là bảng giá các loại vắc xin. Việc biết bảng giá sẽ giúp bạn chủ động chuẩn bị tiền mang theo khi đi tiêm chủng hoặc có thể tham khảo lựa chọn loại vắc xin cần tiêm với chi phí hợp lý.
Giá vắc xin đã bao gồm dịch vụ tư vấn, tiêm phòng
Kể từ ngày 01/01/2024 Bảng giá vắc xin tiêm chủng được thống nhất cho cả 2 khu A và B là giá đã bao gồm dịch vụ. Dưới đây là bảng giá để bạn tham khảo trước khi đến tiêm tại Trung tâm 131 Lò Đúc
Bảng giá vắc xin tại 131 Lò Đúc cập nhật mới
Ngày 01/10/2025 Trung tâm Dịch vụ Y tế dự phòng đã công bố bảng giá tiêm chủng vắc xin điều chỉnh mới
PHÒNG BỆNH | STT | TÊN VẮC XIN | NƯỚC SẢN XUẤT | TÌNH TRẠNG | GIÁ (VNĐ) |
Lao |
| BCG | Việt Nam | CÓ | 110.000 |
Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib và viêm gan B |
| Infanrix Hexa | Bỉ | CÓ | 1.000.000 |
| Hexaxim | Pháp | CÓ | 1.050.000 | |
Rota virus |
| Rotateq | Mỹ | CÓ | 650.000 |
| Rotarix | Bỉ | CÓ | 815.000 | |
Các bệnh do phế cầu |
| Synflorix | Bỉ | CÓ | 1.000.000 |
| Prevenar 13 | Anh | CÓ | 1.290.000 | |
| Prevenar 20 | CÓ | 1.650.000 | ||
| Vaxneuvance | CÓ | 1.650.000 | ||
| Pneumovax 23 | HẾT | 1.010.000 | ||
Viêm gan B dưới 10 tuổi |
| Heberbiovac 10 mcg | Cuba | CÓ | 170.000 |
Viêm gan B trên 10 tuổi |
| Heberbiovac 20 mcg | Cuba | CÓ | 200.000 |
Viêm màng do não mô cầu nhóm B và C |
| VA-Mengoc BC | CuBa | CÓ | 310.000 |
Viêm màng não do não mô cầu nhóm B |
| Bexsero | Italy | CÓ | 1.700.000 |
Viêm màng não do não mô cầu nhóm A C Y W135 |
| Menactra | Mỹ | CÓ | 1.320.000 |
| Menquafi |
| CÓ | 1.850.000 | |
Sởi – Quai bị – Rubella |
| MMR II (3 in 1) | Mỹ | CÓ | 350.000 |
| Priorix (3 in 1) | Bỉ | CÓ | 420.000 | |
Thủy đậu |
| Varivax | Mỹ | CÓ | 995.000 |
| Varilrix | Bỉ | CÓ | 900.000 | |
Cúm (Trẻ em trên 6 tháng tuổi và người lớn) |
| Influvac Tetra (0.5ml) | Hà Lan | CÓ | 365.000 |
Ung thư cổ tử cung và u nhú bộ phận sinh dục, sùi mào gà |
| Gardasil 4 (0.5ml) | Mỹ |
CÓ | 1.750.000 |
Ung thư cổ tử cung, âm hộ , âm đạo , ung thư hậu môn , mun cóc sinh dục cho NAM và NỮ (9-45 tuổi) |
| Gardasil 9 (0.5ml) | Mỹ |
CÓ | 3.060.000 |
Phòng uốn ván |
| Uốn ván hấp phụ (TT) | Việt Nam |
CÓ | 110.000 |
| SAT (huyết thanh kháng độc tố uốn ván) | Việt Nam |
CÓ | 180.000 | |
Viêm não Nhật Bản |
| Imojev | Thái Lan | CÓ | 820.000 |
| Jeev 3mcg/0.5 ml | Ấn Độ | CÓ | 420.000 | |
| Jevax 0.5ml | Việt Nam | CÓ | 130.000 | |
| Jevax 1ml | Việt Nam | CÓ | 150.000 | |
Vắc xin phòng dại |
| Verorab 0,5ml (TB, TTD) | Pháp | CÓ | 460.000 |
| Abhayrab 0,5ml (TB) | Ấn Độ | CÓ | 350.000 | |
| IVACRIG ( huyết thanh phòng bệnh dại) | Việt Nam | CÓ | 630.000 | |
Bạch hầu – Uốn ván – Ho gà |
| Adacel | Canada | CÓ | 720.000 |
| Boostrix | Bỉ |
CÓ | 760.000 | |
Bạch hầu – Ho gà – Uốn ván – Bại liệt |
| Tetraxim | Pháp | CÓ | 600.000 |
Viêm gan B và Viêm gan A |
| Twinrix | Bỉ | CÓ | 620.000 |
Viêm gan A |
| Havax 0,5ml | Việt Nam | HẾT | 240.000 |
| Avaxim 80U | Pháp | CÓ | 620.000 | |
Thương hàn |
| Typhim VI | Pháp | CÓ | 310.000 |
Sốt Xuất Huyết |
| Qdenga | Đức | CÓ | 1.300.000 |
Zona |
| Shingrix | Bỉ | CÓ | 3.850.000 |


